Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 128 m²
xác thựcCập nhật 16/10/2026
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 128 m²
xác thựcĐất Quận Phú Xuân - 1 tầng - 102 m²
xác thực1,55 tỷ15,19 triệu/m²102 m²1 tầng
Thửa 597 - tờ 2 KQH Hương An, P.Hương An, Q.Phú Xuân, TP. Huế
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 100.2 m²
xác thựcĐất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 119.6 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 61 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 94.8 m²
3,95 tỷ41,66 triệu/m²94.8 m²1 tầng
16 (Thửa 167 - tờ 117) Nguyễn Thiện Kế, P.Vĩnh Ninh, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 100 m²
900 triệu9 triệu/m²100 m²1 tầng
Thửa 775 - tờ 21 Trịnh Cương, P.Thủy Châu, TX.Hương Thủy, TP. Huế
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 105 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 170.1 m²
Đất Quận Phú Xuân - 1 tầng - 232.7 m²
6,28 tỷ26,98 triệu/m²232.7 m²1 tầng
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 115.8 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 100 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 100.2 m²
1,6 tỷ15,96 triệu/m²100.2 m²1 tầng
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 100.1 m²
1,59 tỷ15,88 triệu/m²100.1 m²1 tầng
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 102.2 m²
1,75 tỷ17,12 triệu/m²102.2 m²1 tầng
Đất Huyện Phú Vang - 1 tầng - 179.5 m²
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 60 m²
1,28 tỷ21,33 triệu/m²60 m²1 tầng
Thửa 501 - tờ 18 Nguyễn Hữu Cảnh, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, TP. Huế
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 79.4 m²
1,53 tỷ19,26 triệu/m²79.4 m²1 tầng
Thửa 713 - tờ 31 Nguyễn Đình Bảy, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 142 m²
Đất Quận Phú Xuân - 1 tầng - 150 m²
2,9 tỷ19,33 triệu/m²150 m²1 tầng
Thửa 578 - tờ 10 Nguyễn Ánh Thủ, P.Hương Sơ, Q.Phú Xuân, TP. Huế
Bán Đất Thành phố Huế, với khoảng giá từ 1,22 tỷ – 4,05 tỷ/căn và mức giá phổ biến khoảng 2,03 tỷ.
Giá mua bán các loại đất nổi bật:
Vì sao nên mua bán đất tại Thành phố Huế?
Thành phố Huế nổi bật với hạ tầng phát triển đồng bộ và tiện ích đa dạng, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc sống. Nhu cầu về nhà ở tại đây đang gia tăng, nhờ vào sự phát triển kinh tế và văn hóa, khiến cho việc đầu tư vào bất động sản tại khu vực này trở nên hấp dẫn.
1,65 tỷ12,89 triệu/m²128 m²1 tầng
Thửa 546 - tờ 9 KQH Tây Trì Nhơn, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
1,6 tỷ15,96 triệu/m²100.2 m²1 tầng
Thửa 54 - tờ 17 K73 Nguyễn Hữu Cảnh, P.An Cựu, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
2,79 tỷ23,32 triệu/m²119.6 m²1 tầng
Thửa 964 - tờ 20 Châu Thượng Văn, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, TP. Huế
1,6 tỷ26,22 triệu/m²61 m²1 tầng
Thửa 380 - tờ 4 K51 Nhất Đông, P.An Cựu, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
2,65 tỷ25,23 triệu/m²105 m²1 tầng
Thửa A259 - tờ 23 đường 4A, KĐT Mỹ Thượng, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
1,95 tỷ11,46 triệu/m²170.1 m²1 tầng
Thửa 584 (567-3) - tờ 20 K86 Lê Ngô Cát, P.Thuỷ Xuân, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
2,85 tỷ24,61 triệu/m²115.8 m²1 tầng
Lô A94 (Thửa 509 - tờ 23) đường số 5A, KĐT mới Mỹ Thượng, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
3,35 tỷ33,5 triệu/m²100 m²1 tầng
Thửa 458 (B-25) - tờ 7 (KQH) Bông Văn Dĩa, P.Thuỷ Xuân, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
2,5 tỷ13,92 triệu/m²179.5 m²1 tầng
Thửa 450 - tờ 15 Xóm 2, Thôn Dưỡng Mong, Xã Phú Mỹ, H.Phú Vang, TP. Huế
2,1 tỷ14,78 triệu/m²142 m²1 tầng
Thửa 377 - tờ 5 Trung Đông, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
Về MOSO
Hỗ trợ khách hàng
Copyright © 2026 MOSO. All rights reserved.
Mã số doanh nghiệp: 0318966388 do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính TP.HCM cấp ngày 26/05/2025
Đầu mối liên hệ, người đại diện được ủy quyền: Ông/bà Nguyễn Ngọc Hải - SĐT: 0985 872 072 - Email: [email protected]