Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 90 m²
xác thựcBán đất Tuyến số 9, KQH Hoàng Quốc Việt Thị xã Hương Thủy, TP. Huế – giá 3.1 tỷ
3,15 tỷ35 triệu/m²90 m²1 tầng
Cập nhật 16/10/2026
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 90 m²
xác thực3,15 tỷ35 triệu/m²90 m²1 tầng
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 156 m²
xác thựcĐất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 125.8 m²
xác thựcĐất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 68 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 167 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 185.5 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 143.9 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 139 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 147.9 m²
2,6 tỷ17,57 triệu/m²147.9 m²1 tầng
Thửa 141 - tờ 15 Vũ Ngọc Phan, P.Thuỷ Xuân, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 172 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 242 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 133.5 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 122.9 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 64.3 m²
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 97.7 m²
1,6 tỷ16,37 triệu/m²97.7 m²1 tầng
Thửa 748 - tờ 18 Nguyễn Hữu Cảnh, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, TP. Huế
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 147 m²
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 90.5 m²
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 126.9 m²
2,5 tỷ19,7 triệu/m²126.9 m²1 tầng
Thửa 1482 - tờ 30 Phùng Lưu, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, TP. Huế
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 100 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 82.6 m²
Bán Đất Thành phố Huế, với khoảng giá từ 1,22 tỷ – 4,05 tỷ/căn và mức giá phổ biến khoảng 2,03 tỷ.
Giá mua bán các loại đất nổi bật:
Vì sao nên mua bán đất tại Thành phố Huế?
Thành phố Huế nổi bật với hạ tầng phát triển đồng bộ và tiện ích đa dạng, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc sống. Nhu cầu về nhà ở tại đây đang gia tăng, nhờ vào sự phát triển kinh tế và văn hóa, khiến cho việc đầu tư vào bất động sản tại khu vực này trở nên hấp dẫn.
3,05 tỷ19,55 triệu/m²156 m²1 tầng
Thửa 415 - tờ 23 Xóm 1, Thôn Chiết Bi, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
4,78 tỷ37,99 triệu/m²125.8 m²1 tầng
Thửa 975 - tờ 68 Võ Chí Công, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
1,78 tỷ26,17 triệu/m²68 m²1 tầng
Thửa 1131 - tờ 21 Kiệt 46 Nguyễn Đình Tứ, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
4,67 tỷ28 triệu/m²167 m²1 tầng
Thửa 114 - tờ 30 Kiệt 227 Phạm Văn Đồng, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
11,5 tỷ61,99 triệu/m²185.5 m²1 tầng
Thửa 532 - tờ 7 Đồng Khởi - Út Tịch, P.Thuỷ Xuân, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
4,6 tỷ32,02 triệu/m²143.9 m²1 tầng
Thửa 1070 - tờ 27 Diệu Quang, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
4,44 tỷ32 triệu/m²139 m²1 tầng
Thửa 1069 - tờ 27 Diệu Quang, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
1,72 tỷ10 triệu/m²172 m²1 tầng
Thửa 448.36 - tờ 05 Thôn Phú Khê, P.Dương Nỗ, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
1,25 tỷ5,16 triệu/m²242 m²1 tầng
Thửa 22 - tờ 30 Thôn Lại Thế, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
4,38 tỷ32,8 triệu/m²133.5 m²1 tầng
Thửa 498 - tờ 76 Nguyễn Cửu Vân, P.Vỹ Dạ, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
3,32 tỷ27,01 triệu/m²122.9 m²1 tầng
Thửa 405 - tờ 31 Tuyến đường số 8, Thôn Ngọc Anh, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
1,9 tỷ29,54 triệu/m²64.3 m²1 tầng
142/01 (Thửa 571 - tờ 15) Hoàng Quốc Việt, P.An Đông, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
4,26 tỷ29 triệu/m²147 m²1 tầng
Thửa 1098.26 - tờ 03 Đào Duy Tùng, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
1,2 tỷ13,25 triệu/m²90.5 m²1 tầng
Thửa 296 - tờ 35 K301 Trưng Nữ Vương, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, TP. Huế
1,23 tỷ12,3 triệu/m²100 m²1 tầng
Thửa 243-3 - tờ 30 K46 Tôn Thất Sơn, P.Thủy Phương, TX.Hương Thủy, TP. Huế
1,45 tỷ17,55 triệu/m²82.6 m²1 tầng
Thửa 839 - tờ 15 TDP Bắc Thượng, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
Về MOSO
Hỗ trợ khách hàng
Copyright © 2026 MOSO. All rights reserved.
Mã số doanh nghiệp: 0318966388 do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính TP.HCM cấp ngày 26/05/2025
Đầu mối liên hệ, người đại diện được ủy quyền: Ông/bà Nguyễn Ngọc Hải - SĐT: 0985 872 072 - Email: [email protected]