Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 87.1 m²
xác thựcBán đất Kiệt 301 Trưng Nữ Vương Thị xã Hương Thủy, TP. Huế – giá 1.4 tỷ
1,37 tỷ15,72 triệu/m²87.1 m²1 tầng
Cập nhật 18/10/2026
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 87.1 m²
xác thực1,37 tỷ15,72 triệu/m²87.1 m²1 tầng
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 160 m²
xác thực1,35 tỷ8,43 triệu/m²160 m²1 tầng
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 155.5 m²
xác thựcĐất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 103 m²
1,95 tỷ18,93 triệu/m²103 m²1 tầng
Thửa 1475 - Tờ 30 Phùng Lưu, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, TP. Huế
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 86.4 m²
1,55 tỷ17,93 triệu/m²86.4 m²1 tầng
Đất Huyện Phú Vang - 1 tầng - 79.6 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 228 m²
2,4 tỷ10,52 triệu/m²228 m²1 tầng
Thửa 288 - tờ 21 Thôn Thạch Căn, P.Dương Nỗ, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 126 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 100 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 100.5 m²
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 1014 m²
3,04 tỷ3 triệu/m²1014 m²1 tầng
Thửa 38 - Tờ 56 Dạ Lê, P.Thủy Phương, TX.Hương Thủy, TP. Huế
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 134 m²
1,89 tỷ14,1 triệu/m²134 m²1 tầng
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 119 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 121.6 m²
910 triệu7,48 triệu/m²121.6 m²1 tầng
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 120.8 m²
910 triệu7,53 triệu/m²120.8 m²1 tầng
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 102.9 m²
Đất Quận Phú Xuân - 1 tầng - 176 m²
Đất Quận Phú Xuân - 1 tầng - 94 m²
Đất Quận Phú Xuân - 1 tầng - 70 m²
1,65 tỷ23,57 triệu/m²70 m²1 tầng
Thửa 780 - Tờ 7 Bãi Sậy 3, P.Hương Sơ, Q.Phú Xuân, TP. Huế
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 157.5 m²
1,89 tỷ12 triệu/m²157.5 m²1 tầng
Bán Đất Thành phố Huế, với khoảng giá từ 1,22 tỷ – 4,05 tỷ/căn và mức giá phổ biến khoảng 2,03 tỷ.
Giá mua bán các loại đất nổi bật:
Vì sao nên mua bán đất tại Thành phố Huế?
Thành phố Huế nổi bật với hạ tầng phát triển đồng bộ và tiện ích đa dạng, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc sống. Nhu cầu về nhà ở tại đây đang gia tăng, nhờ vào sự phát triển kinh tế và văn hóa, khiến cho việc đầu tư vào bất động sản tại khu vực này trở nên hấp dẫn.
1,49 tỷ9,58 triệu/m²155.5 m²1 tầng
Thửa 224 - Tờ 6 Kiệt 155 Sóng Hồng, P.Phú Bài, TX.Hương Thủy, TP. Huế
1,5 tỷ18,84 triệu/m²79.6 m²1 tầng
Thửa 1028 - tờ 14 Thôn Triều Thủy, Xã Phú An, H.Phú Vang, TP. Huế
2,45 tỷ19,44 triệu/m²126 m²1 tầng
Thửa 527 - tờ 28 Thôn Ngọc Anh, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
2,7 tỷ27 triệu/m²100 m²1 tầng
Thửa 460 - Tờ 47 Lê Công Hành, P.An Cựu, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
2,75 tỷ27,36 triệu/m²100.5 m²1 tầng
Thửa 724 - Tờ 15 Nguyễn Viết Song, P.Thủy Vân, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
1,8 tỷ15,12 triệu/m²119 m²1 tầng
Thửa 601 - tờ 28 Kiệt 16, Minh Mạng, P.Thuỷ Xuân, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
3,05 tỷ29,64 triệu/m²102.9 m²1 tầng
Thửa 22B - tờ KQH Sơn Xuyên, P.Thuỷ Xuân, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
3,87 tỷ21,98 triệu/m²176 m²1 tầng
Thửa A21 - tờ KQH Lê Quang Quận, P.Hương Long, Q.Phú Xuân, TP. Huế
1,97 tỷ21,01 triệu/m²94 m²1 tầng
Thửa 149 - Tờ 2 Số 486 Chi Lăng, P.Phú Hậu, Q.Phú Xuân, TP. Huế
Về MOSO
Hỗ trợ khách hàng
Copyright © 2026 MOSO. All rights reserved.
Mã số doanh nghiệp: 0318966388 do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính TP.HCM cấp ngày 26/05/2025
Đầu mối liên hệ, người đại diện được ủy quyền: Ông/bà Nguyễn Ngọc Hải - SĐT: 0985 872 072 - Email: [email protected]