Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 80.6 m²
xác thựcCập nhật 17/10/2026
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 80.6 m²
xác thựcĐất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 72 m²
xác thực1,95 tỷ27,08 triệu/m²72 m²1 tầng
107A (Thửa 374 - tờ 11) Trần Phú, P.Trường An, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 145.8 m²
xác thực2,3 tỷ15,77 triệu/m²145.8 m²1 tầng
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 149 m²
2,3 tỷ15,43 triệu/m²149 m²1 tầng
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 112.8 m²
2 tỷ17,73 triệu/m²112.8 m²1 tầng
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 150.5 m²
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 164 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 162 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 82.4 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 93.4 m²
2,7 tỷ28,9 triệu/m²93.4 m²1 tầng
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 95.1 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 112.8 m²
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 338.5 m²
2,35 tỷ6,94 triệu/m²338.5 m²1 tầng
Thửa 93 - tờ 48 Dạ Lê, P.Thủy Phương, TX.Hương Thủy, TP. Huế
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 135 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 101.2 m²
1,25 tỷ12,35 triệu/m²101.2 m²1 tầng
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 122.5 m²
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 100 m²
2,07 tỷ20,7 triệu/m²100 m²1 tầng
51/137 (Thửa 1263 - tờ 14) Trường Chinh, P.An Cựu, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 394.2 m²
Đất Thị xã Hương Thủy - 1 tầng - 168.75 m²
1,85 tỷ10,96 triệu/m²168.75 m²1 tầng
Đất Quận Thuận Hóa - 1 tầng - 122.9 m²
1,15 tỷ9,35 triệu/m²122.9 m²1 tầng
Bán Đất Thành phố Huế, với khoảng giá từ 1,22 tỷ – 4,05 tỷ/căn và mức giá phổ biến khoảng 2,03 tỷ.
Giá mua bán các loại đất nổi bật:
Vì sao nên mua bán đất tại Thành phố Huế?
Thành phố Huế nổi bật với hạ tầng phát triển đồng bộ và tiện ích đa dạng, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc sống. Nhu cầu về nhà ở tại đây đang gia tăng, nhờ vào sự phát triển kinh tế và văn hóa, khiến cho việc đầu tư vào bất động sản tại khu vực này trở nên hấp dẫn.
1,48 tỷ18,36 triệu/m²80.6 m²1 tầng
Thửa 646 - tờ 28 TDP Ngọc Anh, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
2,6 tỷ17,27 triệu/m²150.5 m²1 tầng
Thửa 99 - tờ 32 Xóm 5, TDP Ngọc Anh, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
1,65 tỷ10,06 triệu/m²164 m²1 tầng
Thửa 999 - tờ 14 Hoàng Quốc Việt nối dài, Xã Thủy Thanh, TX.Hương Thủy, TP. Huế
3,1 tỷ19,13 triệu/m²162 m²1 tầng
Thửa 392 - tờ 28 Tôn Quang Phiệt, P.An Đông, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
1,25 tỷ15,16 triệu/m²82.4 m²1 tầng
Thửa 678 - tờ 16 TDP Tây Trì Nhơn, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
2,4 tỷ25,23 triệu/m²95.1 m²1 tầng
Thửa 1125 - tờ 27 K222 Phạm Văn Đồng, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
1,35 tỷ11,96 triệu/m²112.8 m²1 tầng
Thửa 564 - tờ 16 Thôn Tây Trì Nhơn, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
3,5 tỷ25,92 triệu/m²135 m²1 tầng
Thửa D2 - tờ 24 KQH Chiết Bi, P.Phú Thượng, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
2,18 tỷ17,79 triệu/m²122.5 m²1 tầng
Thửa 412 - tờ 39 K109 Minh Mạng, P.Thuỷ Xuân, Q.Thuận Hóa, TP. Huế
1,85 tỷ4,69 triệu/m²394.2 m²1 tầng
Thửa 873 - tờ 94 Nguyễn Viết Xuân, Xã Thủy Thanh, TX.Hương Thủy, TP. Huế
Về MOSO
Hỗ trợ khách hàng
Copyright © 2026 MOSO. All rights reserved.
Mã số doanh nghiệp: 0318966388 do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính TP.HCM cấp ngày 26/05/2025
Đầu mối liên hệ, người đại diện được ủy quyền: Ông/bà Nguyễn Ngọc Hải - SĐT: 0985 872 072 - Email: [email protected]